WJ3816
WJ3816 của JetSMART Argentina là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Rio de Janeiro. Trong 263 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,0%trên 263 chuyến
- Chậm trung bình18,5 phút
- Tháng 4/20267▼ 50,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 26 | ▲ 766,7% |
| Tháng 2 | 11 | 24 | ▲ 118,2% |
| Tháng 3 | 16 | 27 | ▲ 68,8% |
| Tháng 4 | 14 | 7 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 7 | – | – |
| Tháng 6 | 6 | – | – |
| Tháng 7 | 21 | – | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 44 | 84 | ▲ 90,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 88,5% | ▲ 32,7% |
| Tháng 2 | 72,7% | 95,7% | ▲ 31,5% |
| Tháng 3 | 62,5% | 73,1% | ▲ 16,9% |
| Tháng 4 | 84,6% | 100,0% | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 80,0% | – | – |
| Tháng 7 | 89,5% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,6% | – | – |
| Tháng 12 | 85,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 71,6% | 89,3% | ▲ 24,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 256
- Bị huỷ 2,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/11/2024 → 27/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EZE GIG Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.996 | 18,8 phút | 84,1% | 258 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 19 | 89,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |