UA376
UA376 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Austin – Dulles. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 663 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 30 | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 5 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 240 | 196 | ▼ 18,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,7% | 82,1% | ▲ 8,5% |
| Tháng 2 | 71,4% | 92,9% | ▲ 30,0% |
| Tháng 3 | 77,4% | 80,7% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 88,5% | 92,9% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 74,2% | 100,0% | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 69,0% | 75,0% | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 77,4% | 80,8% | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 86,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,2% | 86,3% | ▲ 13,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 659
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS IAD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.084 | 14,3 phút | 81,8% | 486 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |