OO5073
OO5073 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Houston – Victoria. Trong 582 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 582 chuyến
- Chậm trung bình22,9 phút
- Tháng 7/202646▲ 70,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 25 | 52 | ▲ 108,0% |
| Tháng 4 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 6 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 27 | 46 | ▲ 70,4% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 209 | ▲ 25,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 72,7% | ▼ 10,2% |
| Tháng 2 | 65,0% | 75,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 79,2% | 62,5% | ▼ 21,1% |
| Tháng 4 | 71,4% | 77,3% | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 75,0% | 57,1% | ▼ 23,8% |
| Tháng 6 | 59,1% | 64,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 59,3% | 69,6% | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 75,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 72,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,0% | 68,3% | ▼ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 568
- Bị huỷ 2,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH VCT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay vùng Victoria | 198 | 23,8 phút | 69,4% | 332 |
| VCT IAH Sân bay vùng Victoria – Sân bay liên lục địa George Bush | 198 | 24,9 phút | 75,2% | 212 |
| MEI IAH Sân bay vùng Key Field / Meridian – Sân bay liên lục địa George Bush | 679 | 3,5 phút | 86,5% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 23 | 21 | 81,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 22 | 59,1% | 4 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 52 | 48 | 62,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 21 | 57,1% | 1 |
| tháng 6/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 46 | 46 | 69,6% | 0 |