OO4239
OO4239 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Escanaba. Trong 933 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,4%trên 933 chuyến
- Chậm trung bình9,3 phút
- Tháng 7/202648▲ 9,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 44 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 40 | 40 | 0,0% |
| Tháng 3 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 4 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 44 | 48 | ▲ 9,1% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 306 | 308 | ▲ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,4% | 79,6% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 97,5% | 92,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 92,5% | 88,2% | ▼ 4,6% |
| Tháng 4 | 95,0% | 94,7% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 86,4% | 87,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 81,8% | 71,4% | ▼ 12,7% |
| Tháng 7 | 72,7% | 84,8% | ▲ 16,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,6% | – | – |
| Tháng 12 | 79,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,3% | 85,5% | ▼ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 4 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 18 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 899
- Bị huỷ 3,6% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP ESC Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay hạt Delta | 489 | 9,0 phút | 86,5% | 491 |
| ESC MSP Sân bay hạt Delta – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 489 | 9,7 phút | 86,3% | 442 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 47 | 70,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 44 | 40 | 92,5% | 4 |
| tháng 4/2025 | 42 | 40 | 95,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 38 | 81,6% | 4 |
| tháng 12/2025 | 44 | 39 | 79,5% | 5 |
| tháng 1/2026 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 44 | 34 | 88,2% | 10 |
| tháng 4/2026 | 44 | 38 | 94,7% | 6 |
| tháng 5/2026 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 46 | 84,8% | 2 |