OO4033
OO4033 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là South Bend – Atlanta. Trong 1.142 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 1.142 chuyến
- Chậm trung bình22,6 phút
- Tháng 7/202654▼ 10,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 3 | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 396 | 356 | ▼ 10,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,2% | 47,9% | ▼ 21,7% |
| Tháng 2 | 73,8% | 56,8% | ▼ 23,0% |
| Tháng 3 | 77,6% | 57,4% | ▼ 26,0% |
| Tháng 4 | 81,7% | 86,5% | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 65,6% | 70,8% | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 65,0% | 71,2% | ▲ 9,5% |
| Tháng 7 | 65,0% | 76,9% | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,5% | – | – |
| Tháng 10 | 82,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,7% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,0% | 66,8% | ▼ 4,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 6 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 1.125
- Bị huỷ 1,5% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SBN ATL Sân bay quốc tế South Bend – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 913 | 28,9 phút | 68,3% | 571 |
| ATL SBN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế South Bend | 913 | 16,4 phút | 77,7% | 571 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 49 | 61,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 44 | 42 | 73,8% | 2 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 65,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 43 | 83,7% | 5 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 48 | 47,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 56,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 57,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 48 | 70,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 76,9% | 2 |