OH5549
OH5549 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dulles. Trong 341 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,6%trên 341 chuyến
- Chậm trung bình28,0 phút
- Tháng 7/202629▼ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 5 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 22 | – | – |
| Tháng 3 | 28 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | 1 | ▼ 96,8% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 100,0% | ▲ 21,4% |
| Tháng 2 | 61,9% | – | – |
| Tháng 3 | 78,6% | – | – |
| Tháng 4 | 73,3% | – | – |
| Tháng 5 | 70,0% | 100,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 6 | 63,0% | – | – |
| Tháng 7 | 61,5% | 51,9% | ▼ 15,7% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 327
- Bị huỷ 4,1% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT IAD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 517 | 33,3 phút | 68,9% | 278 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 17 | 82,4% | 3 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 63,0% | 3 |
| tháng 7/2025 | 30 | 26 | 61,5% | 4 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 27 | 51,9% | 2 |