OH5484
OH5484 của PSA Airlines bay Washington – Knoxville. Trong 588 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,0%trên 588 chuyến
- Chậm trung bình39,3 phút
- Tháng 7/202630▲ 15,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,8%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 194 | 197 | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 68,4% | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 47,6% | 53,9% | ▲ 13,1% |
| Tháng 3 | 67,7% | 61,5% | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 62,1% | 55,2% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 47,8% | 77,4% | ▲ 61,9% |
| Tháng 6 | 38,1% | 61,5% | ▲ 61,5% |
| Tháng 7 | 22,7% | 21,4% | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 65,2% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 56,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 51,6% | 57,1% | ▲ 10,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 23 | 12 | ▼ 47,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,2% 548
- Bị huỷ 6,8% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA TYS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay McGhee Tyson | 702 | 39,3 phút | 60,0% | 588 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 24 | 75,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 26 | 21 | 47,6% | 5 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 27 | 23 | 47,8% | 4 |
| tháng 6/2025 | 26 | 21 | 38,1% | 5 |
| tháng 7/2025 | 26 | 22 | 22,7% | 4 |
| tháng 8/2025 | 26 | 23 | 65,2% | 3 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 19 | 68,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 53,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 26 | 61,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 61,5% | 4 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 21,4% | 2 |