OH5359
OH5359 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Jackson – Washington. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,0%trên 539 chuyến
- Chậm trung bình14,7 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,6%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 173 | ▼ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,5% | 82,6% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 80,0% | 95,8% | ▲ 19,8% |
| Tháng 3 | 76,9% | 95,8% | ▲ 24,6% |
| Tháng 4 | 72,0% | 95,5% | ▲ 32,6% |
| Tháng 5 | 91,7% | 95,2% | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 95,8% | 90,9% | ▼ 5,1% |
| Tháng 7 | 96,2% | 84,0% | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 96,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,0% | 91,4% | ▲ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,4% 509
- Bị huỷ 5,6% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAN DCA Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.383 | 14,8 phút | 90,3% | 510 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 22 | 19 | 89,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 20 | 80,0% | 4 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 24 | 91,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 91,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 96,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 27 | 23 | 82,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 21 | 95,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 26 | 22 | 90,9% | 4 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |