MQ4230
MQ4230 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Blountville. Trong 898 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 898 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/20262▼ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50 | – |
| Tháng 2 | – | 49 | – |
| Tháng 3 | 4 | 62 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 2 | ▼ 96,8% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,7% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 88,5% | ▲ 18,0% |
| Tháng 4 | 75,9% | 79,7% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 81,7% | 81,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 76,7% | 75,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 83,9% | 100,0% | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 75,8% | – | – |
| Tháng 9 | 88,1% | – | – |
| Tháng 10 | 69,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 88,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 878
- Bị huỷ 2,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 1/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW TRI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Tri-Cities Regional TN/VA | 1.394 | 5,6 phút | 86,0% | 458 |
| TRI DFW Sân bay Tri-Cities Regional TN/VA – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.394 | 16,5 phút | 76,0% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 75,9% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 88,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 57 | 80,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 45 | 86,7% | 5 |
| tháng 2/2026 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 61 | 88,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 59 | 81,4% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 75,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |