MQ4030
MQ4030 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Lafayette – Dallas-Fort Worth. Trong 408 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 408 chuyến
- Chậm trung bình12,9 phút
- Tháng 5/202620▲ 150,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51 | 5 | ▼ 90,2% |
| Tháng 2 | 56 | – | – |
| Tháng 3 | 14 | – | – |
| Tháng 4 | 54 | 24 | ▼ 55,6% |
| Tháng 5 | 8 | 20 | ▲ 150,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,2% | 100,0% | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 85,7% | – | – |
| Tháng 3 | 64,3% | – | – |
| Tháng 4 | 88,9% | 87,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 62,5% | 90,0% | ▲ 44,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 394
- Bị huỷ 3,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 564 | 33,4 phút | 83,8% | 116 |
| DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette | 564 | 1,2 phút | 89,8% | 103 |
| CLL DFW Sân bay Easterwood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 265 | 16,1 phút | 88,6% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 52 | 88,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 51 | 41 | 90,2% | 10 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 19 | 84,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |