AEP → GRU

LP2429

LP2429 của LAN Peru bay Buenos Aires – São Paulo. Trong 115 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2025 đến tháng 3/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 1/12/2025 → 28/3/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2–27–
Tháng 3–28–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2025 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–72,4%–
Tháng 2–81,5%–
Tháng 3–85,7%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1262,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2025 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2025 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2025 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 113
  • Bị huỷ 1,7% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/12/2025 → 28/3/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AEP GRU Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.695 15,5 phút 75,2% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2025 30 29 62,1% 1
tháng 1/2026 30 29 72,4% 1
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…