ICAO LPE

LAN Peru

Tháng 7/2026 LAN Peru khai thác 401 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 86.045 lượt khách và 3.061 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.937 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 8,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1408468▲ 14,7%
Tháng 2368435▲ 18,2%
Tháng 3410427▲ 4,1%
Tháng 4352369▲ 4,8%
Tháng 5343427▲ 24,5%
Tháng 6393410▲ 4,3%
Tháng 7423401▼ 5,2%
Tháng 8427––
Tháng 9410––
Tháng 10362–đang tích luỹ
Tháng 11355––
Tháng 12482––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.6972.937▲ 8,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

459 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 181.94090.258▲ 10,2%
Tháng 274.74284.310▲ 12,8%
Tháng 383.38285.355▲ 2,4%
Tháng 470.19274.776▲ 6,5%
Tháng 570.45190.316▲ 28,2%
Tháng 677.79583.687▲ 7,6%
Tháng 786.37886.045▼ 0,4%
Tháng 886.760––
Tháng 975.581––
Tháng 1069.258–đang tích luỹ
Tháng 1168.838––
Tháng 1292.361––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)544.880594.747▲ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

64.581 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3633.402▲ 1,1%
Tháng 22.6122.878▲ 10,1%
Tháng 33.2093.029▼ 5,6%
Tháng 43.1443.207▲ 2,0%
Tháng 52.7503.404▲ 23,8%
Tháng 62.8312.992▲ 5,7%
Tháng 73.2523.061▼ 5,9%
Tháng 83.471––
Tháng 93.726––
Tháng 103.136–đang tích luỹ
Tháng 112.982––
Tháng 123.651––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.16321.972▲ 3,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

332 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%75,6%▲ 2,3%
Tháng 282,5%72,3%▼ 12,4%
Tháng 381,3%84,4%▲ 3,7%
Tháng 480,7%89,5%▲ 10,9%
Tháng 578,1%86,7%▲ 11,0%
Tháng 669,9%88,5%▲ 26,6%
Tháng 772,8%82,2%▲ 12,8%
Tháng 880,2%––
Tháng 985,6%––
Tháng 1079,4%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1271,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,0%82,7%▲ 7,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1010–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 403–
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 7330,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321▲ 600,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1176399▲ 126,7%
Tháng 2160350▲ 118,8%
Tháng 3182391▲ 114,8%
Tháng 4228412▲ 80,7%
Tháng 5242424▲ 75,2%
Tháng 6226410▲ 81,4%
Tháng 7246446▲ 81,3%
Tháng 8248––
Tháng 9256––
Tháng 10262–đang tích luỹ
Tháng 11267––
Tháng 12371––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4602.832▲ 94,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

393 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 194.500104.565▲ 10,7%
Tháng 285.01097.517▲ 14,7%
Tháng 394.96095.659▲ 0,7%
Tháng 481.36385.509▲ 5,1%
Tháng 579.17998.873▲ 24,9%
Tháng 690.79394.540▲ 4,1%
Tháng 797.94192.845▼ 5,2%
Tháng 898.867––
Tháng 994.007––
Tháng 1083.902–đang tích luỹ
Tháng 1181.918––
Tháng 12108.054––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)623.746669.508▲ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

78.415 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%86,3%▼ 0,5%
Tháng 287,9%86,5%▼ 1,7%
Tháng 387,8%89,2%▲ 1,6%
Tháng 486,3%87,4%▲ 1,4%
Tháng 589,0%91,3%▲ 2,7%
Tháng 685,7%88,5%▲ 3,3%
Tháng 788,2%92,7%▲ 5,1%
Tháng 887,8%––
Tháng 980,4%––
Tháng 1082,5%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1285,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,4%88,9%▲ 1,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 274 322 352 352 406 394 407 411 394 363 397 406
2025 408 368 410 352 343 393 423 427 410 362 355 482
2026 468 435 427 369 427 410 401

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
LPE2429AEP–GRU75,2%115
LPE2418GRU–AEP87,6%105
LP2034CUZ–LIM2 chặng53,5%43
LP2121CUZ–LIM2 chặng44,2%43
LP2128CUZ–LIM2 chặng69,8%43
LP2129CUZ–LIM2 chặng48,8%43
LP2277CUZ–LIM2 chặng88,4%43
LP2029CUZ–LIM2 chặng57,1%42
Xem cả 86 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CUZ–LIMSân bay quốc tế Alejandro Velasco Astete · Sân bay quốc tế Jorge Chávez22698
AQP–LIMSân bay quốc tế Rodríguez Ballón · Sân bay quốc tế Jorge Chávez12419
AEP–GRUSân bay Jorge Newbery · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2220
IQT–LIMSân bay quốc tế Crnl. FAP Francisco Secada Vignetta · Sân bay quốc tế Jorge Chávez6205
CJA–LIMSân bay Mayor General FAP Armando Revoredo Iglesias · Sân bay quốc tế Jorge Chávez5174
LIM–PIUSân bay quốc tế Jorge Chávez · Sân bay quốc tế PAF Captain Guillermo Concha Iberico5171
CUZ–PEMSân bay quốc tế Alejandro Velasco Astete · Sân bay quốc tế Padre Aldamiz4160
AQP–CUZSân bay quốc tế Rodríguez Ballón · Sân bay quốc tế Alejandro Velasco Astete4159
Danh mục đường bayTổng cộng 11 cặp sân bay

Tính từ 86 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 12/2025 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:003,0phút · 656 chuyến ghi nhận · 654 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,3phút09:00 ↔ 08:00
Chuyến bay ghi nhận3.152LAN Peru

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
06:00Chưa có số liệu———
07:0077,2%9,7 phút1.1251.128
08:0076,1%13,3 phút661661
09:0092,5%3,0 phút654656
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115117
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—130133
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—191193
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124126
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,9%8,6 phút550551
Thứ Ba77,7%10,1 phút381383
Thứ Tư80,6%12,1 phút366368
Thứ Năm79,2%8,4 phút538542
Thứ Sáu77,5%11,1 phút373375
Thứ Bảy77,6%11,6 phút553554
Chủ Nhật78,8%10,7 phút377379

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T176,6%13,0 phút312315
T274,1%15,9 phút282282
T380,8%9,1 phút313314
T482,4%9,4 phút318320
T581,6%6,0 phút332333
T678,3%8,9 phút318318
T777,0%11,4 phút343346
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—128128
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—173173
T1183,6%5,6 phút207209
T1270,1%15,8 phút288290

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,6% 2.477
  • Trễ trên 15 phút 21,0% 661
  • Bị huỷ 0,4% 14
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…