LA0783
LA0783 của LATAM Chile bay Santiago – Curitiba. Trong 388 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,9%trên 388 chuyến
- Chậm trung bình5,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 14 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 20 | 12 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 14 | 14 | 0,0% |
| Tháng 6 | 17 | 15 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 128 | 112 | ▼ 12,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 78,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 85,0% | 75,0% | ▼ 11,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 78,6% | ▼ 21,4% |
| Tháng 4 | 92,3% | 83,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 82,4% | 93,3% | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 83,3% | 80,7% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 91,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,3% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,1% | 82,2% | ▼ 7,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 387
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SCL CWB Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 2.262 | 5,2 phút | 87,9% | 388 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 22 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |