LA0782
LA0782 của LATAM Chile bay Curitiba – Santiago. Trong 387 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 387 chuyến
- Chậm trung bình6,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 14 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 20 | 12 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 13 | 14 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 14 | 14 | 0,0% |
| Tháng 6 | 17 | 15 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 128 | 112 | ▼ 12,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 71,4% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 60,0% | 91,7% | ▲ 52,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 71,4% | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 84,6% | 83,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 82,4% | 80,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 70,0% | 74,2% | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 70,8% | – | – |
| Tháng 9 | 91,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 91,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 81,7% | ▲ 1,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 386
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB SCL Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez | 2.262 | 6,1 phút | 80,8% | 387 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |