LA0781
LA0781 của LATAM Chile bay Rio de Janeiro – Santiago. Trong 212 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 212 chuyến
- Chậm trung bình10,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0781 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 2 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 1 | 20 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 4 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0781 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,2% | 80,7% | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 70,8% | 88,9% | ▲ 25,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 93,3% | 80,7% | ▼ 13,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 76,2% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0781 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0781 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 211
- Bị huỷ 0,5% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/1/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG SCL Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez | 2.934 | 10,8 phút | 82,0% | 212 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |