JJ8206

JJ8206 của TAM Brazilian Airlines bay Santiago – São Paulo. Trong 169 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2025, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2024Chuyến khởi hành 2025So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3–29–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1020––
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳĐúng giờ 2024Đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–87,1%–
Tháng 2–85,7%–
Tháng 3–89,7%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%––
Tháng 1180,0%––
Tháng 1266,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳBị huỷ 2024Bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 168
  • Bị huỷ 0,6% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/3/2025

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SCL GRU Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.615 7,8 phút 83,9% 169
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 30 66,7% 1
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 29 29 89,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…