JJ8084
JJ8084 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – London. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 50,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ50,6%trên 655 chuyến
- Chậm trung bình24,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 211 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22,6% | 12,9% | ▼ 42,9% |
| Tháng 2 | 46,4% | 14,8% | ▼ 68,1% |
| Tháng 3 | 70,0% | 58,1% | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 66,7% | 56,7% | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 76,7% | 38,7% | ▼ 49,5% |
| Tháng 6 | 80,0% | 55,2% | ▼ 31,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 61,3% | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 63,3% | – | – |
| Tháng 9 | 53,3% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 38,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,3% | 42,5% | ▼ 30,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 650
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU LHR Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Heathrow | 9.460 | 24,6 phút | 50,6% | 655 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 16,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 20,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 22,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 12,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 14,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |