JJ3635

JJ3635 của TAM Brazilian Airlines bay Salvador – São Paulo. Trong 462 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12322▼ 4,3%
Tháng 22019▼ 5,0%
Tháng 32021▲ 5,0%
Tháng 422220,0%
Tháng 52221▼ 4,5%
Tháng 621210,0%
Tháng 723230,0%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)151149▼ 1,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 273,7%52,6%▼ 28,6%
Tháng 385,0%66,7%▼ 21,6%
Tháng 481,8%60,0%▼ 26,7%
Tháng 590,9%61,9%▼ 31,9%
Tháng 685,7%76,2%▼ 11,1%
Tháng 773,9%70,0%▼ 5,3%
Tháng 881,0%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1069,6%–đang tích luỹ
Tháng 1138,9%––
Tháng 1245,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,4%64,9%▼ 23,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 453
  • Bị huỷ 1,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SSA CGH Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.480 9,1 phút 74,2% 462
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 21 21 95,2% 0
tháng 12/2024 20 20 90,0% 0
tháng 1/2025 23 23 100,0% 0
tháng 2/2025 20 19 73,7% 1
tháng 3/2025 20 20 85,0% 0
tháng 4/2025 22 22 81,8% 0
tháng 5/2025 22 22 90,9% 0
tháng 6/2025 21 21 85,7% 0
tháng 7/2025 23 23 73,9% 0
tháng 8/2025 21 21 81,0% 0
tháng 9/2025 22 21 85,7% 1
tháng 10/2025 23 23 69,6% 0
tháng 11/2025 18 18 38,9% 0
tháng 12/2025 23 22 45,5% 1
tháng 1/2026 22 21 66,7% 1
tháng 2/2026 19 19 52,6% 0
tháng 3/2026 21 21 66,7% 0
tháng 4/2026 22 20 60,0% 2
tháng 5/2026 21 21 61,9% 0
tháng 6/2026 21 21 76,2% 0
tháng 7/2026 23 20 70,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…