JJ3603

JJ3603 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – Rio de Janeiro. Trong 574 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 330300,0%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 921––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211206▼ 2,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%96,7%▲ 30,3%
Tháng 282,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 380,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 496,7%92,6%▼ 4,2%
Tháng 576,7%90,3%▲ 17,8%
Tháng 686,7%93,1%▲ 7,4%
Tháng 780,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 887,1%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1095,8%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%94,1%▲ 14,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 569
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA GIG Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 1.122 1,4 phút 88,1% 568
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 30 30 80,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 30 76,7% 1
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 30 80,0% 1
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 21 21 85,7% 0
tháng 10/2025 24 24 95,8% 0
tháng 11/2025 29 27 81,5% 2
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 30 29 100,0% 1
tháng 4/2026 27 27 92,6% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 29 29 93,1% 0
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…