JJ3583
JJ3583 của TAM Brazilian Airlines bay Presidente Castro Pinto – Rio de Janeiro. Trong 190 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 190 chuyến
- Chậm trung bình2,1 phút
- Tháng 7/202613▲ 62,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 28/10/2024 → 29/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 4 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 5 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 6 | 9 | 12 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 8 | 13 | ▲ 62,5% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 59 | 68 | ▲ 15,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 62,5% | ▼ 37,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 55,6% | 81,8% | ▲ 47,3% |
| Tháng 7 | 87,5% | 53,9% | ▼ 38,5% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,3% | 82,3% | ▼ 6,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 188
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 28/10/2024 → 29/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JPA GIG Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.955 | 2,1 phút | 84,6% | 190 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |