JJ3366
JJ3366 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 586 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ67,5%trên 586 chuyến
- Chậm trung bình14,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 174 | 211 | ▲ 21,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 61,3% | ▼ 32,1% |
| Tháng 2 | 67,9% | 89,3% | ▲ 31,6% |
| Tháng 3 | 65,5% | 76,7% | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 71,4% | 72,4% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 50,0% | 67,7% | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 68,2% | 82,8% | ▲ 21,4% |
| Tháng 7 | 52,4% | 71,0% | ▲ 35,5% |
| Tháng 8 | 57,1% | – | – |
| Tháng 9 | 57,1% | – | – |
| Tháng 10 | 52,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,5% | 74,4% | ▲ 11,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 581
- Bị huỷ 0,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU GIG Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 336 | 14,7 phút | 67,5% | 586 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 23 | 21 | 57,1% | 2 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 52,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |