JJ3321
JJ3321 của TAM Brazilian Airlines bay Brasília – São Paulo. Trong 404 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 97,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ97,8%trên 404 chuyến
- Chậm trung bình-3,9 phút
- Tháng 7/202625▼ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 30/3/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 23 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | 2 | 27 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 4 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 95,5% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 96,2% | 91,3% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 95,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 95,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 96,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 95,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 400
- Bị huỷ 1,0% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 873 | -3,9 phút | 97,8% | 404 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |