JJ3305

JJ3305 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Navegantes – São Paulo. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–23–
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1228––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–100,0%–
Tháng 2–90,5%–
Tháng 350,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 5100,0%90,3%▼ 9,7%
Tháng 692,6%86,7%▼ 6,4%
Tháng 761,3%80,0%▲ 30,5%
Tháng 865,5%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1292,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–2–
Tháng 301–
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 464
  • Bị huỷ 2,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
NVT GRU Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 442 1,3 phút 88,2% 463
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 14 71,4% 1
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 24 22 100,0% 2
tháng 5/2025 26 26 100,0% 0
tháng 6/2025 27 27 92,6% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 31 29 65,5% 2
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 30 30 86,7% 0
tháng 11/2025 28 27 96,3% 1
tháng 12/2025 28 27 92,6% 1
tháng 1/2026 31 31 100,0% 0
tháng 2/2026 23 21 90,5% 2
tháng 3/2026 31 30 100,0% 1
tháng 4/2026 30 27 100,0% 3
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…