JJ3304

JJ3304 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Navegantes. Trong 484 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–25–
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–64,5%–
Tháng 2–60,9%–
Tháng 350,0%66,7%▲ 33,3%
Tháng 477,3%82,1%▲ 6,3%
Tháng 576,9%67,7%▼ 11,9%
Tháng 677,8%56,7%▼ 27,1%
Tháng 758,1%63,3%▲ 9,1%
Tháng 858,6%––
Tháng 972,4%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1163,0%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–2–
Tháng 301–
Tháng 4220,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 471
  • Bị huỷ 2,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU NVT Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder 442 15,1 phút 66,5% 469
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 14 57,1% 1
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 24 22 77,3% 2
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 27 27 77,8% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 31 29 58,6% 2
tháng 9/2025 30 29 72,4% 1
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 28 27 63,0% 1
tháng 12/2025 31 30 50,0% 1
tháng 1/2026 31 31 64,5% 0
tháng 2/2026 25 23 60,9% 2
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 30 28 82,1% 2
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…