JJ3072
JJ3072 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Curitiba. Trong 508 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 508 chuyến
- Chậm trung bình12,2 phút
- Tháng 7/202622▼ 18,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 24 | 19 | ▼ 20,8% |
| Tháng 3 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 5 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 6 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 150 | ▼ 15,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 59,1% | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 45,8% | 88,2% | ▲ 92,5% |
| Tháng 3 | 91,3% | 71,4% | ▼ 21,8% |
| Tháng 4 | 68,0% | 72,7% | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 80,8% | 71,4% | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 48,0% | 68,2% | ▲ 42,0% |
| Tháng 7 | 65,4% | 50,0% | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 76,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 34,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,2% | 68,7% | ▲ 0,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 502
- Bị huỷ 1,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH CWB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 331 | 12,2 phút | 66,5% | 508 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 23 | 56,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 45,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 34,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 17 | 88,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |