G4979
G4979 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Bangor – Pinellas Park. Trong 264 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 264 chuyến
- Chậm trung bình23,0 phút
- Tháng 7/20267▼ 46,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 14 | ▲ 55,6% |
| Tháng 2 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 22 | 10 | ▼ 54,5% |
| Tháng 5 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 13 | 7 | ▼ 46,2% |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 94 | 75 | ▼ 20,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 78,6% | ▼ 11,6% |
| Tháng 2 | 90,0% | 88,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 60,0% | 75,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 81,8% | 90,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 66,7% | 50,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 58,8% | ▼ 33,8% |
| Tháng 7 | 69,2% | 85,7% | ▲ 23,8% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,9% | 75,3% | ▼ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 264
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BGR PIE Sân bay quốc tế Bangor – Sân bay quốc tế St. Petersburg Clearwater | 2.245 | 30,7 phút | 79,6% | 49 |
| BLV PIE Sân bay Scott AFB/Midamerica – Sân bay quốc tế St. Petersburg Clearwater | 1.356 | 54,6 phút | 77,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |