G454
G454 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Stockton. Trong 200 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,0%trên 200 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/20269▼ 35,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 13 | ▲ 62,5% |
| Tháng 2 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 6 | 9 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 6 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 14 | 9 | ▼ 35,7% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 54 | 65 | ▲ 20,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 84,6% | ▲ 12,8% |
| Tháng 2 | 83,3% | 87,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 83,3% | 77,8% | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 22,2% | ▼ 77,8% |
| Tháng 6 | 60,0% | 66,7% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 92,9% | 66,7% | ▼ 28,2% |
| Tháng 8 | 57,1% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 55,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,9% | 65,1% | ▼ 23,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 200
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SCK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay đô thị Stockton | 577 | 1,2 phút | 85,7% | 42 |
| FCA LAS Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.362 | 6,7 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 22,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |