G4277
G4277 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Bellingham – Las Vegas. Trong 131 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 87,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,8%trên 131 chuyến
- Chậm trung bình8,1 phút
- Tháng 5/20265▼ 64,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 10 | ▲ 42,9% |
| Tháng 2 | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 5 | 13 | ▲ 160,0% |
| Tháng 4 | 9 | 10 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 14 | 5 | ▼ 64,3% |
| Tháng 6 | 13 | – | – |
| Tháng 7 | 11 | – | – |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 38 | 47 | ▲ 23,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 90,0% | ▲ 26,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 92,9% | 40,0% | ▼ 56,9% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 92,9% | 77,6% | ▼ 16,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 131
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/11/2024 → 17/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BLI LAS Sân bay quốc tế Bellingham – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.536 | -7,8 phút | 100,0% | 41 |
| LAS BLI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Bellingham | 1.536 | 5,4 phút | 82,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |