G41707
G41707 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Bismarck. Trong 126 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,5%trên 126 chuyến
- Chậm trung bình9,3 phút
- Tháng 7/20269▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 7 | 0,0% |
| Tháng 2 | 9 | 3 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 15 | 8 | ▼ 46,7% |
| Tháng 4 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 5 | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
| Tháng 6 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 7 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 62 | 53 | ▼ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 93,3% | 87,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 4 | 88,9% | 100,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 0,0% | 37,5% | – |
| Tháng 7 | 14,3% | 88,9% | ▲ 522,0% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,9% | 86,1% | ▲ 21,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 123
- Bị huỷ 2,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/1/2025 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS BIS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay thành phố Bismarck | 1.685 | -4,6 phút | 94,1% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 7 | 0,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 9 | 7 | 14,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |