G41633
G41633 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Bismarck – Las Vegas. Trong 123 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 123 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 7/20269
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
| Tháng 2 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 16 | 9 | ▼ 43,8% |
| Tháng 4 | 9 | 4 | ▼ 55,6% |
| Tháng 5 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 6 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 7 | – | 9 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 42,9% | ▼ 57,1% |
| Tháng 2 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 3 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 100,0% | 25,0% | ▼ 75,0% |
| Tháng 5 | 83,3% | 33,3% | ▼ 60,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 7 | – | 88,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 123
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BIS LAS Sân bay thành phố Bismarck – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.685 | -8,9 phút | 91,7% | 36 |
| PSC LAS Sân bay Tri Cities – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.179 | 50,6 phút | 72,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |