G32154
G32154 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Juiz de Fora. Trong 455 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,8%trên 455 chuyến
- Chậm trung bình6,7 phút
- Tháng 6/202624▼ 4,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 15 | 23 | ▲ 53,3% |
| Tháng 3 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 5 | 17 | 24 | ▲ 41,2% |
| Tháng 6 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 110 | 149 | ▲ 35,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 88,5% | ▲ 6,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 78,3% | ▼ 21,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 88,5% | ▼ 11,5% |
| Tháng 4 | 70,6% | 84,6% | ▲ 19,9% |
| Tháng 5 | 76,5% | 100,0% | ▲ 30,8% |
| Tháng 6 | 72,0% | 87,5% | ▲ 21,5% |
| Tháng 7 | 88,9% | – | – |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 83,7% | 87,9% | ▲ 5,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 455
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 30/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH IZA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Presidente Itamar Franco | 428 | 6,8 phút | 84,6% | 448 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |