G32122
G32122 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Pelotas. Trong 233 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ90,8%trên 233 chuyến
- Chậm trung bình2,4 phút
- Tháng 7/20264▼ 69,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | – | – |
| Tháng 2 | 12 | 28 | ▲ 133,3% |
| Tháng 3 | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 13 | – | – |
| Tháng 5 | 13 | 3 | ▼ 76,9% |
| Tháng 6 | 13 | 4 | ▼ 69,2% |
| Tháng 7 | 13 | 4 | ▼ 69,2% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | – | – |
| Tháng 2 | 81,8% | 85,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 66,7% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 91,7% | 75,0% | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 228
- Bị huỷ 2,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU PET Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế João Simões Lopes Neto | 1.087 | 2,6 phút | 91,8% | 162 |
| GRU GEL Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santo Ângelo | 940 | -2,1 phút | 90,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |