G31845
G31845 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Recife – Rio de Janeiro. Trong 409 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 409 chuyến
- Chậm trung bình6,7 phút
- Tháng 7/202621▼ 32,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 5 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,2% | – |
| Tháng 2 | – | 85,2% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 81,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 90,3% | 92,0% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 86,7% | 85,0% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 87,1% | 95,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 407
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC GIG Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.859 | 6,9 phút | 82,3% | 324 |
| VIX GIG Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 418 | 6,1 phút | 88,2% | 85 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |