G31616
G31616 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Natal. Trong 439 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 439 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/20263▼ 88,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 25 | 19 | ▼ 24,0% |
| Tháng 3 | 29 | 20 | ▼ 31,0% |
| Tháng 4 | 25 | 4 | ▼ 84,0% |
| Tháng 5 | 24 | 4 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | 24 | 3 | ▼ 87,5% |
| Tháng 7 | 27 | 3 | ▼ 88,9% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 185 | 80 | ▼ 56,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | 84,6% | ▲ 14,1% |
| Tháng 2 | 72,0% | 84,2% | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 69,0% | 55,0% | ▼ 20,3% |
| Tháng 4 | 76,0% | 75,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 78,3% | 100,0% | ▲ 27,8% |
| Tháng 6 | 50,0% | 33,3% | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 56,0% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 59,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 48,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,6% | 76,0% | ▲ 6,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 437
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 18/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU NAT Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Augusto Severo | 2.296 | 14,9 phút | 68,8% | 418 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |