G31574
G31574 của Gol Transportes Aéreos bay São Paulo – Salvador. Trong 443 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ70,1%trên 443 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 3/202623▼ 8,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,5%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 27/3/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 4 | 25 | – | – |
| Tháng 5 | 24 | – | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 75 | 71 | ▼ 5,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 76,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 75,0% | 54,6% | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 88,0% | 78,3% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 64,0% | – | – |
| Tháng 5 | 87,5% | – | – |
| Tháng 6 | 76,9% | – | – |
| Tháng 7 | 77,8% | – | – |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,0% | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 34,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 82,5% | 69,9% | ▼ 15,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 441
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 27/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 13,5 phút | 70,1% | 443 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 41,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 45,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 34,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |