G31568
G31568 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Salvador. Trong 531 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 531 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 6/20263▼ 90,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 28 | 3 | ▼ 89,3% |
| Tháng 5 | 29 | 3 | ▼ 89,7% |
| Tháng 6 | 30 | 3 | ▼ 90,0% |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 177 | 96 | ▼ 45,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 90,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 85,7% | 78,6% | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 83,9% | 89,3% | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 64,3% | 100,0% | ▲ 55,5% |
| Tháng 5 | 86,2% | 100,0% | ▲ 16,0% |
| Tháng 6 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 74,2% | – | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,9% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 82,9% | 93,0% | ▲ 12,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 529
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH SSA Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 1.480 | 9,3 phút | 77,9% | 522 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 18 | 61,1% | 2 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |