G31565
G31565 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salvador – São Paulo. Trong 457 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,7%trên 457 chuyến
- Chậm trung bình-1,5 phút
- Tháng 7/20265▼ 81,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 4 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 5 | 23 | 4 | ▼ 82,6% |
| Tháng 6 | 20 | 4 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 27 | 5 | ▼ 81,5% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 90 | ▼ 47,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 96,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 100,0% | 95,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 96,2% | 100,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 84,6% | 100,0% | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 91,3% | 75,0% | ▼ 17,9% |
| Tháng 6 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 96,3% | 100,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,3% | – | – |
| Tháng 12 | 96,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 93,5% | 95,3% | ▲ 1,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 454
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA CGH Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 1.480 | -1,4 phút | 92,7% | 440 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |