G31552
G31552 của Gol Transportes Aéreos bay São Paulo – Eurico de Aguiar Salles. Trong 458 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 458 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 3/202624▼ 4,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,9%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 28/3/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 3 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 25 | – | – |
| Tháng 5 | 24 | – | – |
| Tháng 6 | 25 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 74 | 80 | ▲ 8,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 96,7% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 86,4% | 69,2% | ▼ 19,8% |
| Tháng 3 | 92,0% | 87,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 82,6% | – | – |
| Tháng 5 | 87,0% | – | – |
| Tháng 6 | 76,0% | – | – |
| Tháng 7 | 81,5% | – | – |
| Tháng 8 | 90,5% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 70,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 91,6% | 84,5% | ▼ 7,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 454
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 28/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH VIX Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 756 | 10,6 phút | 77,1% | 458 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 36,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 23 | 82,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |