G31397
G31397 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Araçatuba – São Paulo. Trong 336 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ93,7%trên 336 chuyến
- Chậm trung bình-3,4 phút
- Tháng 7/202627▲ 58,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 17 | – | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 18 | 2 | ▼ 88,9% |
| Tháng 7 | 17 | 27 | ▲ 58,8% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 93,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 86,7% | 93,8% | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 94,1% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 94,4% | 100,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 94,1% | 96,3% | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 94,1% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 333
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ARU CGH Sân bay Araçatuba – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 476 | -3,8 phút | 93,9% | 300 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 17 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 17 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |