G31070
G31070 của Gol Transportes Aéreos bay São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 407 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 407 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 3/202620▼ 23,1%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ2,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 27/3/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 21 | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 24 | 1 | ▼ 95,8% |
| Tháng 3 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 4 | 25 | – | – |
| Tháng 5 | 24 | – | – |
| Tháng 6 | 25 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 77 | 42 | ▼ 45,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 75,0% | ▼ 15,2% |
| Tháng 2 | 95,8% | 100,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 88,0% | 55,0% | ▼ 37,5% |
| Tháng 4 | 70,8% | – | – |
| Tháng 5 | 87,5% | – | – |
| Tháng 6 | 75,0% | – | – |
| Tháng 7 | 62,5% | – | – |
| Tháng 8 | 68,2% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 79,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 90,8% | 76,7% | ▼ 15,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 18/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 398
- Bị huỷ 2,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 27/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU GIG Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 336 | 10,0 phút | 78,4% | 407 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 24 | 62,5% | 3 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 20 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 55,0% | 0 |