G31022
G31022 của Gol Transportes Aéreos bay São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 558 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,6%trên 558 chuyến
- Chậm trung bình3,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 29,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 25 | 29 | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 7 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 171 | 196 | ▲ 14,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 95,8% | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 82,6% | 91,3% | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 90,5% | 92,6% | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 88,0% | 96,3% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 95,8% | 93,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 90,9% | 81,5% | ▼ 10,4% |
| Tháng 7 | 90,9% | 73,3% | ▼ 19,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 89,5% | – | – |
| Tháng 10 | 96,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 65,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,2% | 89,2% | ▼ 1,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 7 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 539
- Bị huỷ 3,4% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont | 366 | 3,2 phút | 86,6% | 558 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 11/2024 | 23 | 22 | 50,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 25 | 22 | 90,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 19 | 89,5% | 2 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 27 | 96,3% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |