F94812
F94812 của Frontier Airlines bay Orlando – Dulles. Trong 353 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,7%trên 353 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 5/20263▼ 75,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,3%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/11/2024 → 4/5/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 11 | ▼ 45,0% |
| Tháng 2 | 23 | 15 | ▼ 34,8% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 23 | 16 | ▼ 30,4% |
| Tháng 5 | 12 | 3 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 15 | – | – |
| Tháng 7 | 21 | – | – |
| Tháng 8 | 23 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 109 | 67 | ▼ 38,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,0% | 90,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 86,4% | 93,3% | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 80,0% | 95,2% | ▲ 19,0% |
| Tháng 4 | 87,0% | 93,8% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | – | – |
| Tháng 7 | 84,2% | – | – |
| Tháng 8 | 63,6% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 86,3% | 94,5% | ▲ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 345
- Bị huỷ 2,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/11/2024 → 4/5/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.222 | 7,3 phút | 86,7% | 353 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 19 | 84,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 23 | 22 | 63,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 10 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |