F94726
F94726 của Frontier Airlines bay Orlando – San Juan. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 579 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 24 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 12 | 26 | ▲ 116,7% |
| Tháng 3 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 162 | 201 | ▲ 24,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 52,2% | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 69,2% | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 86,4% | 66,7% | ▼ 22,8% |
| Tháng 4 | 70,0% | 72,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 74,2% | 93,6% | ▲ 26,1% |
| Tháng 6 | 58,6% | 80,0% | ▲ 36,5% |
| Tháng 7 | 51,6% | 82,8% | ▲ 60,4% |
| Tháng 8 | 55,2% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 86,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,5% | – | – |
| Tháng 12 | 76,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,5% | 73,8% | ▲ 11,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 574
- Bị huỷ 0,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO SJU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.913 | 14,4 phút | 73,7% | 579 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |