F94702
F94702 của Frontier Airlines bay Austin – Atlanta. Trong 339 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 57,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ57,5%trên 339 chuyến
- Chậm trung bình33,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 8/12/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 16 | ▲ 433,3% |
| Tháng 2 | 2 | 16 | ▲ 700,0% |
| Tháng 3 | 1 | 29 | ▲ 2.800,0% |
| Tháng 4 | 9 | 22 | ▲ 144,4% |
| Tháng 5 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 6 | 19 | 29 | ▲ 52,6% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 74 | 174 | ▲ 135,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33,3% | 73,3% | ▲ 120,0% |
| Tháng 2 | 50,0% | 81,3% | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 62,1% | ▼ 37,9% |
| Tháng 4 | 55,6% | 81,0% | ▲ 45,7% |
| Tháng 5 | 84,2% | 51,6% | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 33,3% | 62,1% | ▲ 86,2% |
| Tháng 7 | 44,4% | 33,3% | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 58,8% | – | – |
| Tháng 9 | 47,1% | – | – |
| Tháng 10 | 72,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,1% | – | – |
| Tháng 12 | 35,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,3% | 63,5% | ▲ 10,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 20/20 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 327
- Bị huỷ 3,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/12/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.305 | 33,4 phút | 57,5% | 339 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 33,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 18 | 44,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 21 | 17 | 58,8% | 4 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 35,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 33,3% | 1 |