F94561
F94561 của Frontier Airlines bay New Orleans – Denver. Trong 300 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,7%trên 300 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202617▲ 88,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
| Tháng 2 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 4 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 5 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 7 | 9 | 17 | ▲ 88,9% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 95 | 129 | ▲ 35,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,3% | 89,5% | ▲ 67,8% |
| Tháng 2 | 77,8% | 75,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 77,3% | 63,6% | ▼ 17,6% |
| Tháng 4 | 66,7% | 86,7% | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 75,0% | 77,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 22,2% | 73,3% | ▲ 230,0% |
| Tháng 7 | 44,4% | 62,5% | ▲ 40,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,1% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,5% | 75,5% | ▲ 26,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 293
- Bị huỷ 2,3% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver | 1.708 | 21,6 phút | 70,7% | 300 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 15 | 53,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 22,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 20 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 15 | 86,7% | 2 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |