F94383
F94383 của Frontier Airlines bay New York – Orlando. Trong 214 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 3/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,8%trên 214 chuyến
- Chậm trung bình30,8 phút
- Tháng 3/202629▲ 61,1%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ2,8%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 22 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 13 | 28 | ▲ 115,4% |
| Tháng 3 | 18 | 29 | ▲ 61,1% |
| Tháng 4 | 14 | – | – |
| Tháng 5 | 12 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 42 | 79 | ▲ 88,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | 71,4% | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 66,7% | 77,8% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 52,9% | 60,7% | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 71,4% | – | – |
| Tháng 5 | 50,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 57,1% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 58,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 70,2% | 70,0% | ▼ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 208
- Bị huỷ 2,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/1/2025 → 30/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.531 | 30,8 phút | 66,8% | 214 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 17 | 52,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |