F94003
F94003 của Frontier Airlines bay Baltimore – Orlando. Trong 245 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 59,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ59,0%trên 245 chuyến
- Chậm trung bình34,3 phút
- Tháng 7/202623▲ 27,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,5%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 11 | ▼ 45,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 17 | 5 | ▼ 70,6% |
| Tháng 6 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 18 | 23 | ▲ 27,8% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 88 | 83 | ▼ 5,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 77,8% | ▼ 8,5% |
| Tháng 2 | 57,1% | 37,5% | ▼ 34,4% |
| Tháng 3 | 57,1% | 50,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 56,3% | 100,0% | ▲ 77,8% |
| Tháng 6 | 63,6% | 16,7% | ▼ 73,8% |
| Tháng 7 | 73,3% | 38,1% | ▼ 48,0% |
| Tháng 8 | 53,3% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 40,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,4% | 56,8% | ▼ 19,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 7 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,5% 229
- Bị huỷ 6,5% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI MCO Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Orlando | 1.269 | 34,3 phút | 59,0% | 245 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 16 | 56,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 12 | 11 | 63,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 18 | 15 | 73,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 9 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 6 | 50,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 16,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 21 | 38,1% | 2 |