F93506
F93506 của Frontier Airlines bay Orlando – San Juan. Trong 339 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 64,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,9%trên 339 chuyến
- Chậm trung bình31,3 phút
- Tháng 7/202626▲ 23,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 21/11/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 4 | ▼ 78,9% |
| Tháng 2 | 13 | 15 | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 4 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 5 | 22 | 1 | ▼ 95,5% |
| Tháng 6 | 22 | 15 | ▼ 31,8% |
| Tháng 7 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 147 | 98 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,7% | 50,0% | ▼ 32,1% |
| Tháng 2 | 69,2% | 53,3% | ▼ 23,0% |
| Tháng 3 | 60,9% | 25,0% | ▼ 58,9% |
| Tháng 4 | 55,6% | 45,5% | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 40,9% | 100,0% | ▲ 144,4% |
| Tháng 6 | 59,1% | 80,0% | ▲ 35,4% |
| Tháng 7 | 71,4% | 92,0% | ▲ 28,8% |
| Tháng 8 | 74,1% | – | – |
| Tháng 9 | 77,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,5% | 63,7% | ▲ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 336
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO SJU Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.913 | 31,3 phút | 64,9% | 339 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 24 | 25,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |