F93322
F93322 của Frontier Airlines bay Miami – Raleigh. Trong 319 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 319 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202626▲ 116,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 12 | 14 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 13 | 18 | ▲ 38,5% |
| Tháng 4 | 10 | 18 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 14 | 24 | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | 12 | 26 | ▲ 116,7% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 88 | 134 | ▲ 52,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 86,7% | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 81,8% | 78,6% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 84,6% | 76,5% | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | 83,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 88,9% | 94,4% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 57,1% | 83,3% | ▲ 45,8% |
| Tháng 7 | 75,0% | 60,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 58,3% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,9% | 80,4% | ▼ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 314
- Bị huỷ 1,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA RDU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.130 | 14,4 phút | 76,1% | 319 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |