F93321
F93321 của Frontier Airlines bay Raleigh – Miami. Trong 257 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 257 chuyến
- Chậm trung bình23,3 phút
- Tháng 6/20265▼ 64,3%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,0%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 8/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 12 | 12 | 0,0% |
| Tháng 3 | 13 | 11 | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 14 | 5 | ▼ 64,3% |
| Tháng 7 | 12 | – | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 74 | 80 | ▲ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 66,7% | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 72,7% | 83,3% | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 76,9% | 30,0% | ▼ 61,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 72,2% | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 72,2% | 83,3% | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 72,7% | – | – |
| Tháng 8 | 58,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 76,2% | 72,6% | ▼ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 252
- Bị huỷ 1,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami | 1.130 | 23,3 phút | 71,0% | 257 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 11 | 72,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 11 | 72,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 11 | 10 | 30,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |